hủ -> hủ | Tra t h T in Hn Nm

Merek: hủ

hủ->(Động) Làm ồn ào, gây huyên náo. 2. (Trạng thanh) Tiếng ho hen hoặc động vật kêu. 3. (Trạng thanh) Tiếng tên hoặc pháo tre bắn vụt đi. 4. Một âm là “hủ”.

hủ->hủ | Tra t h T in Hn Nm

Rp.9771
Rp.99841-90%
Kuantitas
Dari Toko yang Sama